Đổi kilômét sang dặm
20 km = 12,4274 mi
mi = km ÷ 1,6093Đổi kilômét sang dặm ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi kilômét sang dặm
Để đổi kilômét sang dặm, chia số kilômét cho 1,6093.
mi = km ÷ 1,6093
Ví dụ: đổi 20 km sang mi
- 20 ÷ 1,6093 = 12,4274
- 20 km = 12,4274 mi
1 km = 0,621371 mi và 1 mi = 1,6093 km.
Bảng quy đổi kilômét sang dặm
| Kilômét (km) | Dặm (mi) |
|---|---|
| 1 km | 0,621371 mi |
| 2 km | 1,2427 mi |
| 5 km | 3,1069 mi |
| 10 km | 6,2137 mi |
| 12 km | 7,4565 mi |
| 20 km | 12,4274 mi |
| 25 km | 15,5343 mi |
| 50 km | 31,0686 mi |
| 100 km | 62,1371 mi |
| 500 km | 310,6856 mi |
| 1.000 km | 621,3712 mi |
Câu hỏi thường gặp
Đổi kilômét sang dặm như thế nào?
Để đổi kilômét sang dặm, chia số kilômét cho 1,6093. Công thức là mi = km ÷ 1,6093.
1 kilômét bằng bao nhiêu dặm?
1 km = 0,621371 mi.
Đổi ngược dặm sang kilômét thế nào?
Dùng công thức ngược: km = mi × 1,6093. Ví dụ 1 mi = 1,6093 km.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.