Đổi feet sang inch
20 ft = 240 in
in = ft × 12Đổi feet sang inch ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi feet sang inch
Để đổi feet sang inch, nhân số feet với 12.
in = ft × 12
Ví dụ: đổi 20 ft sang in
- 20 × 12 = 240
- 20 ft = 240 in
1 ft = 12 in và 1 in = 0,083333 ft.
Bảng quy đổi feet sang inch
| Feet (ft) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 ft | 12 in |
| 2 ft | 24 in |
| 5 ft | 60 in |
| 10 ft | 120 in |
| 12 ft | 144 in |
| 20 ft | 240 in |
| 25 ft | 300 in |
| 50 ft | 600 in |
| 100 ft | 1.200 in |
| 500 ft | 6.000 in |
| 1.000 ft | 12.000 in |
Câu hỏi thường gặp
Đổi feet sang inch như thế nào?
Để đổi feet sang inch, nhân số feet với 12. Công thức là in = ft × 12.
1 feet bằng bao nhiêu inch?
1 ft = 12 in.
Đổi ngược inch sang feet thế nào?
Dùng công thức ngược: ft = in ÷ 12. Ví dụ 1 in = 0,083333 ft.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.