Đổi inch sang feet
20 in = 1,6667 ft
ft = in ÷ 12Đổi inch sang feet ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi inch sang feet
Để đổi inch sang feet, chia số inch cho 12.
ft = in ÷ 12
Ví dụ: đổi 20 in sang ft
- 20 ÷ 12 = 1,6667
- 20 in = 1,6667 ft
1 in = 0,083333 ft và 1 ft = 12 in.
Bảng quy đổi inch sang feet
| Inch (in) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 in | 0,083333 ft |
| 2 in | 0,166667 ft |
| 5 in | 0,416667 ft |
| 10 in | 0,833333 ft |
| 12 in | 1 ft |
| 20 in | 1,6667 ft |
| 25 in | 2,0833 ft |
| 50 in | 4,1667 ft |
| 100 in | 8,3333 ft |
| 500 in | 41,6667 ft |
| 1.000 in | 83,3333 ft |
Câu hỏi thường gặp
Đổi inch sang feet như thế nào?
Để đổi inch sang feet, chia số inch cho 12. Công thức là ft = in ÷ 12.
1 inch bằng bao nhiêu feet?
1 in = 0,083333 ft.
Đổi ngược feet sang inch thế nào?
Dùng công thức ngược: in = ft × 12. Ví dụ 1 ft = 12 in.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.