Đổi pound sang ounce
50 lb = 800 oz
oz = lb × 16Đổi pound sang ounce ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi pound sang ounce
Để đổi pound sang ounce, nhân số pound với 16.
oz = lb × 16
Ví dụ: đổi 50 lb sang oz
- 50 × 16 = 800
- 50 lb = 800 oz
1 lb = 16 oz và 1 oz = 0,0625 lb.
Bảng quy đổi pound sang ounce
| Pound (lb) | Ounce (oz) |
|---|---|
| 1 lb | 16 oz |
| 2 lb | 32 oz |
| 5 lb | 80 oz |
| 10 lb | 160 oz |
| 20 lb | 320 oz |
| 50 lb | 800 oz |
| 100 lb | 1.600 oz |
| 150 lb | 2.400 oz |
| 200 lb | 3.200 oz |
| 500 lb | 8.000 oz |
| 1.000 lb | 16.000 oz |
Câu hỏi thường gặp
Đổi pound sang ounce như thế nào?
Để đổi pound sang ounce, nhân số pound với 16. Công thức là oz = lb × 16.
1 pound bằng bao nhiêu ounce?
1 lb = 16 oz.
Đổi ngược ounce sang pound thế nào?
Dùng công thức ngược: lb = oz ÷ 16. Ví dụ 1 oz = 0,0625 lb.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi cân nặng khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.