Đổi cốc (Mỹ) sang muỗng canh
4 cup = 64 tbsp
tbsp = cup × 16Đổi cốc (Mỹ) sang muỗng canh ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi cốc (Mỹ) sang muỗng canh
Để đổi cốc (Mỹ) sang muỗng canh, nhân số cốc (Mỹ) với 16.
tbsp = cup × 16
Ví dụ: đổi 4 cup sang tbsp
- 4 × 16 = 64
- 4 cup = 64 tbsp
1 cup = 16 tbsp và 1 tbsp = 0,0625 cup.
Bảng quy đổi cốc (Mỹ) sang muỗng canh
| Cốc (Mỹ) (cup) | Muỗng canh (tbsp) |
|---|---|
| 0,25 cup | 4 tbsp |
| 0,5 cup | 8 tbsp |
| 1 cup | 16 tbsp |
| 2 cup | 32 tbsp |
| 3 cup | 48 tbsp |
| 4 cup | 64 tbsp |
| 5 cup | 80 tbsp |
| 10 cup | 160 tbsp |
| 20 cup | 320 tbsp |
| 50 cup | 800 tbsp |
| 100 cup | 1.600 tbsp |
Câu hỏi thường gặp
Đổi cốc (Mỹ) sang muỗng canh như thế nào?
Để đổi cốc (Mỹ) sang muỗng canh, nhân số cốc (Mỹ) với 16. Công thức là tbsp = cup × 16.
1 cốc (Mỹ) bằng bao nhiêu muỗng canh?
1 cup = 16 tbsp.
Đổi ngược muỗng canh sang cốc (Mỹ) thế nào?
Dùng công thức ngược: cup = tbsp ÷ 16. Ví dụ 1 tbsp = 0,0625 cup.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi thể tích khác
L → galLít → gallongal → LGallon → lítmL → fl ozMililít → ounce chất lỏngfl oz → mLOunce chất lỏng → mililítcup → mLCốc (Mỹ) → mililítmL → cupMililít → cốc (Mỹ)tbsp → mLMuỗng canh → mililíttsp → mLMuỗng cà phê → mililíttbsp → tspMuỗng canh → muỗng cà phêL → cupLít → cốc (Mỹ)cup → fl ozCốc (Mỹ) → ounce chất lỏng
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.